TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旰

gàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁN
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: cán, hãn, càn

旰 nghĩa là hoàng hôn, buổi tối.

Nghĩa của 旰

gàn

CÁN
  1. Hoàng hôn
  2. Buổi tối

Thành ngữ có 旰

  • 宵衣旰食 — Mặc trước khi trời sáng và không ăn trước khi trời tối

Câu hỏi thường gặp

旰 nghĩa là gì?

旰 (gàn) nghĩa là hoàng hôn, buổi tối.

旰 đọc thế nào?

旰 đọc là gàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 旰 là gì?

Âm Hán Việt của 旰 là "cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.