旱涝保收 nghĩa là Đảm bảo vụ mùa ổn định, bất kể hạn hán hay lũ lụt.
Nghĩa của 旱涝保收
hànlàobǎoshōu
HẠN LẠO BẢO THUphồn thể 旱澇保收
Đảm bảo vụ mùa ổn định, bất kể hạn hán hay lũ lụt
Đem lại thu nhập ổn định
Câu hỏi thường gặp
旱涝保收 nghĩa là gì?
旱涝保收 (hànlàobǎoshōu) nghĩa là Đảm bảo vụ mùa ổn định, bất kể hạn hán hay lũ lụt.
旱涝保收 đọc thế nào?
旱涝保收 đọc là hànlàobǎoshōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 旱涝保收 là gì?
Âm Hán Việt của 旱涝保收 là "hạn lạo bảo thu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.