TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旱灾

hànzāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旱災

Âm Hán Việt HẠN TAI
Lượng từ đi kèm: 场 (chǎng), 次 (cì)

旱灾 nghĩa là hạn hán.

Nghĩa của 旱灾

hànzāi

HẠN TAIDanh từphồn thể 旱災
  1. Hạn hán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旱灾

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

旱灾 nghĩa là gì?

旱灾 (hànzāi) nghĩa là hạn hán.

旱灾 đọc thế nào?

旱灾 đọc là hànzāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 旱灾 là gì?

Âm Hán Việt của 旱灾 là "hạn tai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.