TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旱魃

hànbá giọng máy của trình duyệt

旱魃 nghĩa là yêu tinh hạn hán.

Nghĩa của 旱魃

hànbá

Danh từ
  1. Yêu tinh hạn hán

Câu hỏi thường gặp

旱魃 nghĩa là gì?

旱魃 (hànbá) nghĩa là yêu tinh hạn hán.

旱魃 đọc thế nào?

旱魃 đọc là hànbá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.