TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旱鸭子

hànyāzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旱鴨子

Âm Hán Việt HẠN ÁP TỬ

旱鸭子 nghĩa là người không biết bơi.

Nghĩa của 旱鸭子

hànyāzi

HẠN ÁP TỬDanh từphồn thể 旱鴨子
  1. Người không biết bơi

Câu hỏi thường gặp

旱鸭子 nghĩa là gì?

旱鸭子 (hànyāzi) nghĩa là người không biết bơi.

旱鸭子 đọc thế nào?

旱鸭子 đọc là hànyāzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 旱鸭子 là gì?

Âm Hán Việt của 旱鸭子 là "hạn áp tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.