TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时不再来

shíbùzàilái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時不再來

Âm Hán Việt THỜI BẤT TÁI LAI

时不再来 nghĩa là Thời gian đã qua sẽ không bao giờ quay trở lại.

Nghĩa của 时不再来

shíbùzàilái

THỜI BẤT TÁI LAIphồn thể 時不再來
  1. thành ngữ Thời gian đã qua sẽ không bao giờ quay trở lại.

Câu hỏi thường gặp

时不再来 nghĩa là gì?

时不再来 (shíbùzàilái) nghĩa là Thời gian đã qua sẽ không bao giờ quay trở lại.

时不再来 đọc thế nào?

时不再来 đọc là shíbùzàilái (pinyin).

Âm Hán Việt của 时不再来 là gì?

Âm Hán Việt của 时不再来 là "thời bất tái lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.