时不我待 (shíbùwǒdài) nghĩa là Thời gian không chờ đợi ai.
时不我待 đọc thế nào?
时不我待 đọc là shíbùwǒdài (pinyin).
Âm Hán Việt của 时不我待 là gì?
Âm Hán Việt của 时不我待 là "thời bất ngã đãi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.