TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时乖命蹇

shíguāimìngjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時乖命蹇

时乖命蹇 nghĩa là thời vận xấu, số phận không may.

Nghĩa của 时乖命蹇

shíguāimìngjiǎn

phồn thể 時乖命蹇
  1. thành ngữ Thời vận xấu, số phận không may

Câu hỏi thường gặp

时乖命蹇 nghĩa là gì?

时乖命蹇 (shíguāimìngjiǎn) nghĩa là thời vận xấu, số phận không may.

时乖命蹇 đọc thế nào?

时乖命蹇 đọc là shíguāimìngjiǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.