TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时代不同,风尚不同

shídàibùtóng fēngshàngbùtóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時代不同,風尚不同

时代不同,风尚不同 nghĩa là thời đại khác nhau, phong tục khác nhau.

Nghĩa của 时代不同,风尚不同

shídàibùtóng fēngshàngbùtóng

phồn thể 時代不同,風尚不同
  1. Thời đại khác nhau, phong tục khác nhau (thành ngữ); thời nào, cách ấy

Câu hỏi thường gặp

时代不同,风尚不同 nghĩa là gì?

时代不同,风尚不同 (shídàibùtóng fēngshàngbùtóng) nghĩa là thời đại khác nhau, phong tục khác nhau.

时代不同,风尚不同 đọc thế nào?

时代不同,风尚不同 đọc là shídàibùtóng fēngshàngbùtóng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.