TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时代曲

shídàiqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時代曲

Âm Hán Việt THỜI ĐẠI KHÚC

时代曲 nghĩa là Nhạc thời đại, một thể loại âm nhạc xuất hiện ở Thượng Hải những năm 1920, kết hợp nhạc dân gian Trung Quốc và jazz phương Tây.

Nghĩa của 时代曲

shídàiqǔ

THỜI ĐẠI KHÚCphồn thể 時代曲
  1. Nhạc thời đại, một thể loại âm nhạc xuất hiện ở Thượng Hải những năm 1920, kết hợp nhạc dân gian Trung Quốc và jazz phương Tây

Câu hỏi thường gặp

时代曲 nghĩa là gì?

时代曲 (shídàiqǔ) nghĩa là Nhạc thời đại, một thể loại âm nhạc xuất hiện ở Thượng Hải những năm 1920, kết hợp nhạc dân gian Trung Quốc và jazz phương Tây.

时代曲 đọc thế nào?

时代曲 đọc là shídàiqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 时代曲 là gì?

Âm Hán Việt của 时代曲 là "thời đại khúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.