时写时辍 (shíxiěshíchuò) nghĩa là Viết một lúc rồi bỏ.
时写时辍 đọc thế nào?
时写时辍 đọc là shíxiěshíchuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 时写时辍 là gì?
Âm Hán Việt của 时写时辍 là "thời tả thời xuyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.