TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时写时辍

shíxiěshíchuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時寫時輟

Âm Hán Việt THỜI TẢ THỜI XUYẾT

时写时辍 nghĩa là Viết một lúc rồi bỏ.

Nghĩa của 时写时辍

shíxiěshíchuò

THỜI TẢ THỜI XUYẾTphồn thể 時寫時輟
  1. Viết một lúc rồi bỏ
  2. Viết ngắt quãng

Câu hỏi thường gặp

时写时辍 nghĩa là gì?

时写时辍 (shíxiěshíchuò) nghĩa là Viết một lúc rồi bỏ.

时写时辍 đọc thế nào?

时写时辍 đọc là shíxiěshíchuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 时写时辍 là gì?

Âm Hán Việt của 时写时辍 là "thời tả thời xuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.