TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时兴

shíxīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時興

Âm Hán Việt THỜI HƯNG

时兴 nghĩa là hợp thời, phổ biến.

Nghĩa của 时兴

shíxīng

THỜI HƯNGĐộng từ, Tính từphồn thể 時興
  1. Hợp thời
  2. Phổ biến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 时兴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

时兴 nghĩa là gì?

时兴 (shíxīng) nghĩa là hợp thời, phổ biến.

时兴 đọc thế nào?

时兴 đọc là shíxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 时兴 là gì?

Âm Hán Việt của 时兴 là "thời hưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.