TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时刻准备

shíkèzhǔnbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時刻準備

Âm Hán Việt THỜI KHẮC CHUẨN BỊ

时刻准备 nghĩa là Sẵn sàng bất cứ lúc nào.

Nghĩa của 时刻准备

shíkèzhǔnbèi

THỜI KHẮC CHUẨN BỊphồn thể 時刻準備
  1. Sẵn sàng bất cứ lúc nào

Câu hỏi thường gặp

时刻准备 nghĩa là gì?

时刻准备 (shíkèzhǔnbèi) nghĩa là Sẵn sàng bất cứ lúc nào.

时刻准备 đọc thế nào?

时刻准备 đọc là shíkèzhǔnbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 时刻准备 là gì?

Âm Hán Việt của 时刻准备 là "thời khắc chuẩn bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.