TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时势

shíshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時勢

Âm Hán Việt THỜI THẾ

时势 nghĩa là tình hình hiện tại, hoàn cảnh.

Nghĩa của 时势

shíshì

THỜI THẾDanh từphồn thể 時勢
  1. Tình hình hiện tại
  2. Hoàn cảnh
  3. Xu hướng hiện tại

Câu hỏi thường gặp

时势 nghĩa là gì?

时势 (shíshì) nghĩa là tình hình hiện tại, hoàn cảnh.

时势 đọc thế nào?

时势 đọc là shíshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 时势 là gì?

Âm Hán Việt của 时势 là "thời thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.