TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时好时坏

shíhǎoshíhuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時好時壞

Âm Hán Việt THỜI HẢO THỜI HOẠI

时好时坏 nghĩa là lúc tốt lúc xấu.

Nghĩa của 时好时坏

shíhǎoshíhuài

THỜI HẢO THỜI HOẠIphồn thể 時好時壞
  1. Lúc tốt lúc xấu

Câu hỏi thường gặp

时好时坏 nghĩa là gì?

时好时坏 (shíhǎoshíhuài) nghĩa là lúc tốt lúc xấu.

时好时坏 đọc thế nào?

时好时坏 đọc là shíhǎoshíhuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 时好时坏 là gì?

Âm Hán Việt của 时好时坏 là "thời hảo thời hoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.