TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时弊

shíbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時弊

Âm Hán Việt THỜI TỆ

时弊 nghĩa là Vấn đề của thời đại.

Nghĩa của 时弊

shíbì

THỜI TỆDanh từphồn thể 時弊
  1. Vấn đề của thời đại
  2. Vấn đề đương thời

Thành ngữ có 时弊

  • 切中时弊 — Đánh trúng vào tệ nạn thời đại (thành ngữ); fig. nhắm đúng mục tiêu chính trị hiện tại

Câu hỏi thường gặp

时弊 nghĩa là gì?

时弊 (shíbì) nghĩa là Vấn đề của thời đại.

时弊 đọc thế nào?

时弊 đọc là shíbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 时弊 là gì?

Âm Hán Việt của 时弊 là "thời tệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.