TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时态

shítài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時態

Âm Hán Việt THỜI THÁI

时态 nghĩa là thì.

Nghĩa của 时态

shítài

THỜI THÁIDanh từphồn thể 時態
  1. Thì (của động từ)

Câu hỏi thường gặp

时态 nghĩa là gì?

时态 (shítài) nghĩa là thì.

时态 đọc thế nào?

时态 đọc là shítài (pinyin).

Âm Hán Việt của 时态 là gì?

Âm Hán Việt của 时态 là "thời thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.