TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时日无多

shírìwúduō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時日無多

Âm Hán Việt THỜI NHẬT VÔ ĐA

时日无多 nghĩa là Thời gian còn hạn chế.

Nghĩa của 时日无多

shírìwúduō

THỜI NHẬT VÔ ĐACụm từphồn thể 時日無多
  1. thành ngữ Thời gian còn hạn chế

Câu hỏi thường gặp

时日无多 nghĩa là gì?

时日无多 (shírìwúduō) nghĩa là Thời gian còn hạn chế.

时日无多 đọc thế nào?

时日无多 đọc là shírìwúduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 时日无多 là gì?

Âm Hán Việt của 时日无多 là "thời nhật vô đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.