TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时日

shírì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時日

Âm Hán Việt THỜI NHẬT

时日 nghĩa là thời gian, thời điểm tốt.

Nghĩa của 时日

shírì

THỜI NHẬTDanh từphồn thể 時日
  1. Thời gian
  2. Thời điểm tốt
  3. Thời gian và ngày tháng
  4. Quãng thời gian dài
  5. Ngày này

Thành ngữ có 时日

Câu hỏi thường gặp

时日 nghĩa là gì?

时日 (shírì) nghĩa là thời gian, thời điểm tốt.

时日 đọc thế nào?

时日 đọc là shírì (pinyin).

Âm Hán Việt của 时日 là gì?

Âm Hán Việt của 时日 là "thời nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.