时显时隐 nghĩa là lúc ẩn lúc hiện, thỉnh thoảng nhìn thấy.
Nghĩa của 时显时隐
shíxiǎnshíyǐn
THỜI HIỂN THỜI ẨNphồn thể 時顯時隱
Lúc ẩn lúc hiện
Thỉnh thoảng nhìn thấy
Câu hỏi thường gặp
时显时隐 nghĩa là gì?
时显时隐 (shíxiǎnshíyǐn) nghĩa là lúc ẩn lúc hiện, thỉnh thoảng nhìn thấy.
时显时隐 đọc thế nào?
时显时隐 đọc là shíxiǎnshíyǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 时显时隐 là gì?
Âm Hán Việt của 时显时隐 là "thời hiển thời ẩn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.