TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时有所闻

shíyǒusuǒwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時有所聞

Âm Hán Việt THỜI HỮU SỞ VĂN

时有所闻 nghĩa là thỉnh thoảng nghe được.

Nghĩa của 时有所闻

shíyǒusuǒwén

THỜI HỮU SỞ VĂNphồn thể 時有所聞
  1. Thỉnh thoảng nghe được
  2. Người ta cứ nghe rằng...

Câu hỏi thường gặp

时有所闻 nghĩa là gì?

时有所闻 (shíyǒusuǒwén) nghĩa là thỉnh thoảng nghe được.

时有所闻 đọc thế nào?

时有所闻 đọc là shíyǒusuǒwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 时有所闻 là gì?

Âm Hán Việt của 时有所闻 là "thời hữu sở văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.