TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时段

shíduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時段

Âm Hán Việt THỜI ĐOẠN

时段 nghĩa là khoảng thời gian, ca làm việc.

Nghĩa của 时段

shíduàn

THỜI ĐOẠNDanh từphồn thể 時段
  1. Khoảng thời gian
  2. Ca làm việc
  3. Khung giờ
  4. Mười hai khung hai giờ của ngày

Câu hỏi thường gặp

时段 nghĩa là gì?

时段 (shíduàn) nghĩa là khoảng thời gian, ca làm việc.

时段 đọc thế nào?

时段 đọc là shíduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 时段 là gì?

Âm Hán Việt của 时段 là "thời đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.