时来运转 nghĩa là thời đến, vận đổi, thay đổi tích cực.
Nghĩa của 时来运转
shíláiyùnzhuǎn
THỜI LAI VẬN CHUYỂNCụm từphồn thể 時來運轉
Thời đến, vận đổi (thành ngữ); gặp may mắn
Thay đổi tích cực
Câu hỏi thường gặp
时来运转 nghĩa là gì?
时来运转 (shíláiyùnzhuǎn) nghĩa là thời đến, vận đổi, thay đổi tích cực.
时来运转 đọc thế nào?
时来运转 đọc là shíláiyùnzhuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 时来运转 là gì?
Âm Hán Việt của 时来运转 là "thời lai vận chuyển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.