TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时程

shíchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時程

Âm Hán Việt THỜI TRÌNH

时程 nghĩa là thời gian biểu, lịch trình.

Nghĩa của 时程

shíchéng

THỜI TRÌNHDanh từphồn thể 時程
  1. Thời gian biểu
  2. Lịch trình

Câu hỏi thường gặp

时程 nghĩa là gì?

时程 (shíchéng) nghĩa là thời gian biểu, lịch trình.

时程 đọc thế nào?

时程 đọc là shíchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 时程 là gì?

Âm Hán Việt của 时程 là "thời trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.