时空
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 時空
时空 nghĩa là Thời gian và không gian.
Nghĩa của 时空
shíkōng
THỜI KHÔNGDanh từphồn thể 時空- Thời gian và không gian
- Thế giới của một địa điểm và thời đại cụ thể
- vật lý Không-thời gian
Từ ghép có 时空
Câu hỏi thường gặp
时空 nghĩa là gì?
时空 (shíkōng) nghĩa là Thời gian và không gian.
时空 đọc thế nào?
时空 đọc là shíkōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 时空 là gì?
Âm Hán Việt của 时空 là "thời không".