TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时空

shíkōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時空

Âm Hán Việt THỜI KHÔNG

时空 nghĩa là Thời gian và không gian.

Nghĩa của 时空

shíkōng

THỜI KHÔNGDanh từphồn thể 時空
  1. Thời gian và không gian
  2. Thế giới của một địa điểm và thời đại cụ thể
  3. vật lý Không-thời gian

Từ ghép có 时空

Câu hỏi thường gặp

时空 nghĩa là gì?

时空 (shíkōng) nghĩa là Thời gian và không gian.

时空 đọc thế nào?

时空 đọc là shíkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 时空 là gì?

Âm Hán Việt của 时空 là "thời không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.