TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时空旅行

shíkōnglǚxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時空旅行

Âm Hán Việt THỜI KHÔNG LỮ HÀNH

时空旅行 nghĩa là du hành thời gian.

Nghĩa của 时空旅行

shíkōnglǚxíng

THỜI KHÔNG LỮ HÀNHphồn thể 時空旅行
  1. Du hành thời gian

Câu hỏi thường gặp

时空旅行 nghĩa là gì?

时空旅行 (shíkōnglǚxíng) nghĩa là du hành thời gian.

时空旅行 đọc thế nào?

时空旅行 đọc là shíkōnglǚxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 时空旅行 là gì?

Âm Hán Việt của 时空旅行 là "thời không lữ hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.