TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时蔬

shíshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時蔬

Âm Hán Việt THỜI SƠ

时蔬 nghĩa là rau theo mùa.

Nghĩa của 时蔬

shíshū

THỜI SƠDanh từphồn thể 時蔬
  1. Rau theo mùa

Câu hỏi thường gặp

时蔬 nghĩa là gì?

时蔬 (shíshū) nghĩa là rau theo mùa.

时蔬 đọc thế nào?

时蔬 đọc là shíshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 时蔬 là gì?

Âm Hán Việt của 时蔬 là "thời sơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.