TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时装秀

shízhuāngxiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時裝秀

Âm Hán Việt THỜI TRANG TÚ

时装秀 nghĩa là Buổi biểu diễn thời trang.

Nghĩa của 时装秀

shízhuāngxiù

THỜI TRANG TÚDanh từphồn thể 時裝秀
  1. Buổi biểu diễn thời trang

Câu hỏi thường gặp

时装秀 nghĩa là gì?

时装秀 (shízhuāngxiù) nghĩa là Buổi biểu diễn thời trang.

时装秀 đọc thế nào?

时装秀 đọc là shízhuāngxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 时装秀 là gì?

Âm Hán Việt của 时装秀 là "thời trang tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.