TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时装鞋

shízhuāngxié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時裝鞋

Âm Hán Việt THỜI TRANG HÀI

时装鞋 nghĩa là giày tây.

Nghĩa của 时装鞋

shízhuāngxié

THỜI TRANG HÀIphồn thể 時裝鞋
  1. Giày tây

Câu hỏi thường gặp

时装鞋 nghĩa là gì?

时装鞋 (shízhuāngxié) nghĩa là giày tây.

时装鞋 đọc thế nào?

时装鞋 đọc là shízhuāngxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 时装鞋 là gì?

Âm Hán Việt của 时装鞋 là "thời trang hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.