TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时辰

shíchen giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時辰

Âm Hán Việt THỜI THÌN

时辰 nghĩa là thời gian.

Nghĩa của 时辰

shíchen

THỜI THÌNDanh từphồn thể 時辰
  1. Thời gian
  2. Một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 时辰

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 时辰

  • 时辰到。 Shíchen dào.Thời cơ đến.Tatoeba #1426438

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

时辰 nghĩa là gì?

时辰 (shíchen) nghĩa là thời gian.

时辰 đọc thế nào?

时辰 đọc là shíchen (pinyin).

Âm Hán Việt của 时辰 là gì?

Âm Hán Việt của 时辰 là "thời thìn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.