TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时过境迁

shíguòjìngqiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時過境遷

Âm Hán Việt THỜI QUÁ CẢNH THIÊN

时过境迁 nghĩa là Vạn vật đổi thay theo thời gian.

Nghĩa của 时过境迁

shíguòjìngqiān

THỜI QUÁ CẢNH THIÊNCụm từphồn thể 時過境遷
  1. thành ngữ Vạn vật đổi thay theo thời gian

Câu hỏi thường gặp

时过境迁 nghĩa là gì?

时过境迁 (shíguòjìngqiān) nghĩa là Vạn vật đổi thay theo thời gian.

时过境迁 đọc thế nào?

时过境迁 đọc là shíguòjìngqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 时过境迁 là gì?

Âm Hán Việt của 时过境迁 là "thời quá cảnh thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.