时过境迁 (shíguòjìngqiān) nghĩa là Vạn vật đổi thay theo thời gian.
时过境迁 đọc thế nào?
时过境迁 đọc là shíguòjìngqiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 时过境迁 là gì?
Âm Hán Việt của 时过境迁 là "thời quá cảnh thiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.