TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时钟

shízhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時鐘

Âm Hán Việt THỜI CHUNG

时钟 nghĩa là đồng hồ.

Nghĩa của 时钟

shízhōng

THỜI CHUNGDanh từphồn thể 時鐘
  1. Đồng hồ (thường chỉ đồng hồ treo tường hoặc để bàn)

Từ ghép có 时钟

Câu ví dụ với 时钟

  • 我的房间里没有时钟。 Wǒ de fángjiān lǐ méiyǒu shízhōng.Trong phòng tôi không có đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703965

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

时钟 nghĩa là gì?

时钟 (shízhōng) nghĩa là đồng hồ.

时钟 đọc thế nào?

时钟 đọc là shízhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 时钟 là gì?

Âm Hán Việt của 时钟 là "thời chung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.