时钟
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 時鐘
时钟 nghĩa là đồng hồ.
Nghĩa của 时钟
shízhōng
THỜI CHUNGDanh từphồn thể 時鐘- Đồng hồ (thường chỉ đồng hồ treo tường hoặc để bàn)
Từ ghép có 时钟
Câu ví dụ với 时钟
- 我的房间里没有时钟。 Wǒ de fángjiān lǐ méiyǒu shízhōng.Trong phòng tôi không có đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703965
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
时钟 nghĩa là gì?
时钟 (shízhōng) nghĩa là đồng hồ.
时钟 đọc thế nào?
时钟 đọc là shízhōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 时钟 là gì?
Âm Hán Việt của 时钟 là "thời chung".