TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时隐时现

shíyǐnshíxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時隱時現

Âm Hán Việt THỜI ẨN THỜI HIỆN

时隐时现 nghĩa là lúc ẩn lúc hiện.

Nghĩa của 时隐时现

shíyǐnshíxiàn

THỜI ẨN THỜI HIỆNphồn thể 時隱時現
  1. thành ngữ Lúc ẩn lúc hiện
  2. Nhìn thấy không liên tục

Câu hỏi thường gặp

时隐时现 nghĩa là gì?

时隐时现 (shíyǐnshíxiàn) nghĩa là lúc ẩn lúc hiện.

时隐时现 đọc thế nào?

时隐时现 đọc là shíyǐnshíxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 时隐时现 là gì?

Âm Hán Việt của 时隐时现 là "thời ẩn thời hiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.