TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时隔

shígé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時隔

Âm Hán Việt THỜI CÁCH

时隔 nghĩa là cách nhau thời gian.

Nghĩa của 时隔

shígé

THỜI CÁCHĐộng từphồn thể 時隔
  1. Cách nhau thời gian (thường theo sau bởi một khoảng thời gian)

Câu hỏi thường gặp

时隔 nghĩa là gì?

时隔 (shígé) nghĩa là cách nhau thời gian.

时隔 đọc thế nào?

时隔 đọc là shígé (pinyin).

Âm Hán Việt của 时隔 là gì?

Âm Hán Việt của 时隔 là "thời cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.