TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旷古未有

kuànggǔwèiyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曠古未有

Âm Hán Việt KHOÁNG CỔ VỊ HỮU

旷古未有 nghĩa là Chưa từng có trong toàn bộ lịch sử.

Nghĩa của 旷古未有

kuànggǔwèiyǒu

KHOÁNG CỔ VỊ HỮUphồn thể 曠古未有
  1. thành ngữ Chưa từng có trong toàn bộ lịch sử
  2. Chưa từng có tiền lệ

Câu hỏi thường gặp

旷古未有 nghĩa là gì?

旷古未有 (kuànggǔwèiyǒu) nghĩa là Chưa từng có trong toàn bộ lịch sử.

旷古未有 đọc thế nào?

旷古未有 đọc là kuànggǔwèiyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 旷古未有 là gì?

Âm Hán Việt của 旷古未有 là "khoáng cổ vị hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.