TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旷古未闻

kuànggǔwèiwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曠古未聞

Âm Hán Việt KHOÁNG CỔ VỊ VĂN

旷古未闻 nghĩa là Chưa từng có trong toàn bộ lịch sử.

Nghĩa của 旷古未闻

kuànggǔwèiwén

KHOÁNG CỔ VỊ VĂNphồn thể 曠古未聞
  1. thành ngữ Chưa từng có trong toàn bộ lịch sử
  2. Chưa từng có trước đây
  3. Cũng được viết là 旷古未有

Câu hỏi thường gặp

旷古未闻 nghĩa là gì?

旷古未闻 (kuànggǔwèiwén) nghĩa là Chưa từng có trong toàn bộ lịch sử.

旷古未闻 đọc thế nào?

旷古未闻 đọc là kuànggǔwèiwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 旷古未闻 là gì?

Âm Hán Việt của 旷古未闻 là "khoáng cổ vị văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.