TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旸

yáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暘

Âm Hán Việt DƯƠNG
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: dương

旸 nghĩa là mặt trời mọc, ánh nắng.

Nghĩa của 旸

yáng

DƯƠNGphồn thể 暘
  1. Mặt trời mọc
  2. Ánh nắng

Câu hỏi thường gặp

旸 nghĩa là gì?

旸 (yáng) nghĩa là mặt trời mọc, ánh nắng.

旸 đọc thế nào?

旸 đọc là yáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 旸 là gì?

Âm Hán Việt của 旸 là "dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.