旺
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vượng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: vượng
旺 nghĩa là thịnh vượng, phát đạt.
Nghĩa của 旺
wàng
VƯỢNG- Thịnh vượng
- Phát đạt
- Nở rộ
- lửa Cháy lớn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旺
Đồng nghĩa
Từ ghép có 旺
Thành ngữ có 旺
Câu hỏi thường gặp
旺 nghĩa là gì?
旺 (wàng) nghĩa là thịnh vượng, phát đạt.
旺 đọc thế nào?
旺 đọc là wàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 旺 là gì?
Âm Hán Việt của 旺 là "vượng".