TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旺

wàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VƯỢNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vượng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: vượng

旺 nghĩa là thịnh vượng, phát đạt.

Nghĩa của 旺

wàng

VƯỢNG
  1. Thịnh vượng
  2. Phát đạt
  3. Nở rộ
  4. lửa Cháy lớn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旺

Đồng nghĩa

Từ ghép có 旺

Thành ngữ có 旺

  • 人财两旺 — Hưng thịnh; (thành phố) đông đúc và giàu có; (gia đình) đông đúc và thịnh vượng
  • 阴虚火旺 — Nhiệt quá mức do âm hư

Câu hỏi thường gặp

旺 nghĩa là gì?

旺 (wàng) nghĩa là thịnh vượng, phát đạt.

旺 đọc thế nào?

旺 đọc là wàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 旺 là gì?

Âm Hán Việt của 旺 là "vượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.