TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昂山

Áng Shān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGANG SƠN

昂山 nghĩa là Aung San (1915-1947), tướng và chính trị gia Myanmar, anh hùng phong trào độc lập Myanmar và là cha của Aung San Suu Kyi 昂山素季 (Áng Shān Sù Jì).

Nghĩa của 昂山

Áng Shān

NGANG SƠNtên riêng
  1. Aung San (1915-1947), tướng và chính trị gia Myanmar, anh hùng phong trào độc lập Myanmar và là cha của Aung San Suu Kyi 昂山素季 (Áng Shān Sù Jì)

Câu hỏi thường gặp

昂山 nghĩa là gì?

昂山 (áng shān) nghĩa là Aung San (1915-1947), tướng và chính trị gia Myanmar, anh hùng phong trào độc lập Myanmar và là cha của Aung San Suu Kyi 昂山素季 (Áng Shān Sù Jì).

昂山 đọc thế nào?

昂山 đọc là Áng Shān (pinyin).

Âm Hán Việt của 昂山 là gì?

Âm Hán Việt của 昂山 là "ngang sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.