TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昂扬

ángyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 昂揚

Âm Hán Việt NGANG DƯƠNG

昂扬 nghĩa là phấn chấn, hăng hái.

Nghĩa của 昂扬

ángyáng

NGANG DƯƠNGTính từphồn thể 昂揚
  1. Phấn chấn
  2. Hăng hái
  3. Nâng cao (âm nhạc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 昂扬

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 昂扬

Câu hỏi thường gặp

昂扬 nghĩa là gì?

昂扬 (ángyáng) nghĩa là phấn chấn, hăng hái.

昂扬 đọc thế nào?

昂扬 đọc là ángyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 昂扬 là gì?

Âm Hán Việt của 昂扬 là "ngang dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.