昆曲
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 崑曲
昆曲 nghĩa là Kịch Kunqu, loại hình nhạc kịch có ảnh hưởng có nguồn gốc từ Kunshan, tỉnh Giang Tô vào thời nhà Nguyên.
Nghĩa của 昆曲
Kūnqǔ
CÔN KHÚCDanh từphồn thể 崑曲tên riêng- Kịch Kunqu, loại hình nhạc kịch có ảnh hưởng có nguồn gốc từ Kunshan, tỉnh Giang Tô vào thời nhà Nguyên
Câu hỏi thường gặp
昆曲 nghĩa là gì?
昆曲 (kūnqǔ) nghĩa là Kịch Kunqu, loại hình nhạc kịch có ảnh hưởng có nguồn gốc từ Kunshan, tỉnh Giang Tô vào thời nhà Nguyên.
昆曲 đọc thế nào?
昆曲 đọc là Kūnqǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 昆曲 là gì?
Âm Hán Việt của 昆曲 là "côn khúc".