TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昆汀

Kūntīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔN ĐINH

昆汀 nghĩa là Quentin (tên).

Nghĩa của 昆汀

Kūntīng

CÔN ĐINHtên riêng
  1. Quentin (tên)
  2. Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ

Câu hỏi thường gặp

昆汀 nghĩa là gì?

昆汀 (kūntīng) nghĩa là Quentin (tên).

昆汀 đọc thế nào?

昆汀 đọc là Kūntīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 昆汀 là gì?

Âm Hán Việt của 昆汀 là "côn đinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.