昆玉 nghĩa là Cách gọi tôn kính cho anh em của người khác.
Nghĩa của 昆玉
kūnyù
CÔN NGỌC
Cách gọi tôn kính cho anh em của người khác
Câu hỏi thường gặp
昆玉 nghĩa là gì?
昆玉 (kūnyù) nghĩa là Cách gọi tôn kính cho anh em của người khác.
昆玉 đọc thế nào?
昆玉 đọc là kūnyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 昆玉 là gì?
Âm Hán Việt của 昆玉 là "côn ngọc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.