Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: phảng, phưởng, quyên
昉 nghĩa là bình minh, bắt đầu.
Nghĩa của 昉
fǎng
PHẢNG
Bình minh
Bắt đầu
Lúc tảng sáng, lúc rạng đông
Câu hỏi thường gặp
昉 nghĩa là gì?
昉 (fǎng) nghĩa là bình minh, bắt đầu.
昉 đọc thế nào?
昉 đọc là fǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 昉 là gì?
Âm Hán Việt của 昉 là "phảng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.