Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: hạo, hiệu
昊 nghĩa là Rộng lớn và vô tận.
Nghĩa của 昊
hào
Rộng lớn và vô tận
Bầu trời bao la
Hào
tên riêng
họ Họ Hào
Câu hỏi thường gặp
昊 nghĩa là gì?
昊 (hào, hào) nghĩa là Rộng lớn và vô tận.
昊 đọc thế nào?
昊 đọc là hào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.