TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昌披

chāngpī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XƯƠNG PHI

昌披 nghĩa là Biến thể của 猖披 (chāngpī).

Nghĩa của 昌披

chāngpī

XƯƠNG PHI
  1. Biến thể của 猖披 (chāngpī)

Câu hỏi thường gặp

昌披 nghĩa là gì?

昌披 (chāngpī) nghĩa là Biến thể của 猖披 (chāngpī).

昌披 đọc thế nào?

昌披 đọc là chāngpī (pinyin).

Âm Hán Việt của 昌披 là gì?

Âm Hán Việt của 昌披 là "xương phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.