TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昌

chāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XƯƠNG
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱日曰 Mọi âm Hán Việt của chữ: xương

昌 nghĩa là thịnh vượng, phát đạt.

Nghĩa của 昌

chāng

XƯƠNG
  1. dạng kết hợp Thịnh vượng; phát đạt; phồn vinh
  2. , một thời phong kiến Trung Quốc
  3. cũ Ánh sáng mặt trời
  4. cũ Tốt; đúng đắn; thích hợp
  5. cũ Đẹp; xinh; dễ thương; đáng yêu

Chāng

XƯƠNGtên riêng
  1. họ Họ Chāng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 昌

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 昌

Thành ngữ có 昌

  • 繁荣昌盛 — Vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh

Câu hỏi thường gặp

昌 nghĩa là gì?

昌 (chāng, chāng) nghĩa là thịnh vượng, phát đạt.

昌 đọc thế nào?

昌 đọc là chāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 昌 là gì?

Âm Hán Việt của 昌 là "xương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.