昌
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱日曰 Mọi âm Hán Việt của chữ: xương
昌 nghĩa là thịnh vượng, phát đạt.
Nghĩa của 昌
chāng
XƯƠNG- dạng kết hợp Thịnh vượng; phát đạt; phồn vinh
- , một thời phong kiến Trung Quốc
- cũ Ánh sáng mặt trời
- cũ Tốt; đúng đắn; thích hợp
- cũ Đẹp; xinh; dễ thương; đáng yêu
Chāng
XƯƠNGtên riêng- họ Họ Chāng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 昌
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 昌
Thành ngữ có 昌
- 繁荣昌盛 — Vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh
Câu hỏi thường gặp
昌 nghĩa là gì?
昌 (chāng, chāng) nghĩa là thịnh vượng, phát đạt.
昌 đọc thế nào?
昌 đọc là chāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 昌 là gì?
Âm Hán Việt của 昌 là "xương".