Đặt an toàn của bản thân lên trước vấn đề nguyên tắc
Câu hỏi thường gặp
明哲保身 nghĩa là gì?
明哲保身 (míngzhébǎoshēn) nghĩa là Người khôn ngoan tự bảo vệ mình.
明哲保身 đọc thế nào?
明哲保身 đọc là míngzhébǎoshēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 明哲保身 là gì?
Âm Hán Việt của 明哲保身 là "minh triết bảo thân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.