TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明哲保身

míngzhébǎoshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH TRIẾT BẢO THÂN

明哲保身 nghĩa là Người khôn ngoan tự bảo vệ mình.

Nghĩa của 明哲保身

míngzhébǎoshēn

MINH TRIẾT BẢO THÂNCụm từ
  1. thành ngữ Người khôn ngoan tự bảo vệ mình
  2. Đặt an toàn của bản thân lên trước vấn đề nguyên tắc

Câu hỏi thường gặp

明哲保身 nghĩa là gì?

明哲保身 (míngzhébǎoshēn) nghĩa là Người khôn ngoan tự bảo vệ mình.

明哲保身 đọc thế nào?

明哲保身 đọc là míngzhébǎoshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 明哲保身 là gì?

Âm Hán Việt của 明哲保身 là "minh triết bảo thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.