TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明子

míngzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH TỬ

明子 nghĩa là Xem 松明 (sōngmíng).

Nghĩa của 明子

míngzi

MINH TỬDanh từ
  1. Xem 松明 (sōngmíng)

Câu ví dụ với 明子

  • 明子在法国有一些朋友。 Míngzi zài Fǎguó yǒu yīxiē péngyou.Akiko có vài người bạn ở Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #840672

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

明子 nghĩa là gì?

明子 (míngzi) nghĩa là Xem 松明 (sōngmíng).

明子 đọc thế nào?

明子 đọc là míngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 明子 là gì?

Âm Hán Việt của 明子 là "minh tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.