TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明媚

míngmèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH MỴ

明媚 nghĩa là Tươi sáng và xinh đẹp.

Nghĩa của 明媚

míngmèi

MINH MỴTính từ
  1. Tươi sáng và xinh đẹp

Từ ghép có 明媚

Thành ngữ có 明媚

Câu hỏi thường gặp

明媚 nghĩa là gì?

明媚 (míngmèi) nghĩa là Tươi sáng và xinh đẹp.

明媚 đọc thế nào?

明媚 đọc là míngmèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 明媚 là gì?

Âm Hán Việt của 明媚 là "minh mỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.